Trang chủ Từ điển Anh - Việt Fiber Optic Cable Fiber Optic Cable Nghe phát âm Y Sinh cáp được cách điện, mềm dẻo và chứa một lõi thuỷ tinh để truyền tín hiệu âm thanh, hình ảnh, và dữ liệu. Hệ thống này cho phép dung lượng đường truyền cao với tốc độ vô cùng lớn, đôi khi lên đến hàng tỉ bít trên một giây với xác suất lỗi rất thấp. Thuộc thể loại Optical fiber cable là gì: cáp sợi truyền sáng, Việt Optical fiber cable . Từ điển Anh - Việt; Optical fiber cable Nghe phát âm. Điện cáp sợi truyền sáng. Thuộc thể loại. Tham khảo chung, điện, A hybrid fiber-coaxial cable (HFC cable) is a communication medium that combines fiber optic and coaxial cable-based transmission modes into a unified path. It delivers voice, Internet, cable TV and other digital interactive solutions and services to individual consumers and organizations. HFC cable is used by telecommunication, cable TV and fiber-optic cable trong Tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng fiber-optic cable (có phát âm) trong tiếng Anh chuyên ngành. Dịch trong bối cảnh "FOR FIBER OPTIC CABLES" trong tiếng anh-tiếng việt. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "FOR FIBER OPTIC CABLES" - tiếng anh-tiếng việt bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng anh tìm kiếm. fiber-optic cable nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm fiber-optic cable giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của fiber-optic cable. Từ điển Anh Việt. fiber-optic cable (Tech) cáp sợi quang. k7na. Optical Fiber Cable là Sợi cáp quang. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Optical Fiber Cable - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin. Độ phổ biếnFactor rating 5/10 Cáp sợi quang là một loại cáp mà có một số sợi quang đi kèm với nhau, mà thường được bao phủ trong vỏ nhựa bảo vệ cá nhân của họ. cáp quang được sử dụng để chuyển tín hiệu dữ liệu kỹ thuật số theo hình thức lên ánh sáng để khoảng cách hàng trăm dặm với cao thông lượng tỷ lệ so với những thể đạt được thông qua dây cáp thông tin liên lạc điện. Tất cả các sợi quang sử dụng một lõi tóc giống như silicon trong suốt che phủ bằng tấm ốp được lập chỉ mục ít khúc xạ để tránh rò rỉ ánh sáng môi trường xung quanh. Do sự nhạy cảm cực đoan của sợi quang học, nó thường được bao phủ bởi một cường độ cao, vật liệu bảo vệ nhẹ như Kevlar. cáp sợi quang được sử dụng rộng rãi trong truyền thông cáp quang. Xem thêm Thuật ngữ công nghệ A-Z Giải thích ý nghĩa Thương mại đầu tiên được triển khai vào năm 1977, cáp quang là nguồn gốc chính của đường dài, truyền thông băng thông cao giữa các công ty điện thoại, tổ chức nhiều địa điểm và các ứng dụng thông tin liên lạc tầm xa khác nhau. Các thành phần của cáp quang bắt đầu với áo khoác ngoài, được làm bằng chất liệu mạnh mẽ và thường linh hoạt. Tiếp theo là vỏ nhựa dùng để bó cáp sợi quang cá nhân. Một sợi quang học thường bao gồm một lõi trong suốt bao quanh bởi một loại vật liệu ốp trong suốt với một chỉ số thấp hơn số khúc xạ. Ánh sáng được giữ trong lõi bằng cách phản xạ nội toàn. Độc bước sóng ánh sáng hay nhiều bước sóng được truyền qua lõi và tiếp tục đi du lịch bên trong lõi do thấp hơn toàn cho chỉ số khúc xạ xung quanh nó, mà bị trả mặt sau ánh sáng khi nó cố gắng trốn thoát. Hai loại phổ biến của sợi quang là What is the Optical Fiber Cable? - Definition An optical fiber cable is a type of cable that has a number of optical fibers bundled together, which are normally covered in their individual protective plastic covers. Optical cables are used to transfer digital data signals in the form of light up to distances of hundreds of miles with higher throughput rates than those achievable via electrical communication cables. All optical fibers use a core of hair-like transparent silicon covered with less refractive indexed cladding to avoid light leakage to the surroundings. Due to the extreme sensitivity of the optical fiber, it is normally covered with a high-strength, lightweight protective material like Kevlar. Optical fiber cable is widely used in fiber optic communications. Understanding the Optical Fiber Cable First commercially deployed in 1977, optical cable is the primary source of long-distance, high-bandwidth communications between telephone companies, multisite organizations and various other long-range communications applications. The composition of optical cable starts with the outer jacket, which is made of a strong and often flexible material. This is followed by plastic cover used to bundle individual optical fiber cables. An optical fiber typically consists of a transparent core surrounded by a transparent cladding material with a lower index of refraction. Light is kept in the core by total internal reflection. Single-wavelength or multiple-wavelength light is passed through the core and keeps traveling inside the core due to the lower refractive index cladding surrounding it, which bounces the light back when it tries to escape. Two common types of fiber optics are Thuật ngữ liên quan Data Transformation Networking Virtual Networking Personal Computer PC Hypertext Transfer Protocol HTTP Protocol Open Systems Interconnection Model OSI Model Telecommunications Industry Association TIA Institute of Electrical and Electronics Engineers IEEE Pixel Pipelines Source Optical Fiber Cable là gì? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm

fiber cable là gì